Ống nhựa PP.R đặc chủng dùng trong dân dụng và công nghiệp & Phụ kiện các loại với đủ kích cỡ.

Hệ thống ống dẫn sạch PP.R với những đặc tính cơ nhiệt của loại nguyên liệu Polypropylene-Random cùng với công nghệ chế tạo và công nghệ hàn mối nối tiên tiến sẽ giúp cho công trình của bạn tránh được những sự cố đáng tiếc thường xảy ra ở những loại ống thông thường.

ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM
• Thich hợp cho các hệ thống cung cấp nước lạnh và nóng đến 90°C.
• Chống mài mòn bên trong và bên ngoài ống do các ion trong nước và các hóa chất tiếp xúc lên bề mặt ống.
• Không bị đóng cặn do canxi kết tủa lắng đọng.
• Các mối nối vững chắc an toàn không bị rò rỉ do được thực hiện bằng phương pháp hàn nhiệt.
• Đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho các hệ thống dẫn nước uống.
• Chống ồn và không làm giảm lực chảy.
• Chịu được áp suất cao đến 25 bar.
• Ống được chế tạo từ plastic nên nhẹ nhàng dễ vận chuyển thi công lắp đặt. Vì vậy tiết kiệm được thời gian thi công và chi phí vẩn chuyển.


Ống PP.R

Máy hàn

Măng song

Măng song giảm
   

MS răng trong

MS răng ngoài

Co

Co giảm

Co răng trong

Co răng ngoài

Co gắn tường

T

T giảm

T răng trong

Val

Lỏi

Bít

Racco

KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM ỐNG PP.R

Tên chỉ tiêu
Phưong pháp thử
Kết quả
1. Độ cứng Shore D
2. Độ bền kéo
3. Độ dãn dài tại thời điểm đứt
4. Môđun đàn hồi (thử kéo)
5. Khối lượng riêng
6. Độ hấp thụ nước (23°C;24giờ),
(tính theo sự thay đổi khối lượng)
7. Khả năng chịu nén ngang
8. Hàm lượng chì:
Trong nước chiết lần 1
Trong nước chiết lần 3
9. Hàm lượng thiết:
Trong nước chiết lần 1
Trong nước chiết lần 3
10. Hàm lượng thủy ngân:
Trong nước chiết lần 1
Trong nước chiết lần 2
Trong nước chiết lần 3
11. Hàm lượng cadmium:
Trong nước chiết lần 1
Trong nước chiết lần 2
Trong nước chiết lần 3


Mpa
%
Mpa
Kg/m3

%


mg/L
mg/L

mg/L
mg/L

mg/L
mg/L
mg/L

mg/L
mg/L
mg/L

ISO 868 : 2003
ISO 6259-1: 1997
ISO 6259-1: 1997
ASTM D 638-02
ASTM D 792-00
ASTM D 570-98

ASTM D 2241-00
TCVN 6146: 1996


TCVN 6146: 1996


TCVN 6146: 1996



TCVN 6146: 1996

65
24,4
740
860
900

-0,01
không vỡ

0,02
<0,02


<0,004
<0,004

<0,0005
<0,0005
<0,0005

<0,005
<0,005
<0,005